Pineapple

- tam, tám

♦ Phiên âm: (sān, sàn)

♦ Bộ thủ: Nhất ()

♦ Số nét: 3

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Số ba.
♦(Danh) Họ Tam.
♦(Hình) Thứ ba. ◎Như: giá thứ bỉ tái tha đắc liễu đệ tam danh trong cuộc thi đó, anh ta chiếm được hạng thứ ba.
♦(Hình) Nhiều lần, lắm lượt. ◎Như: tam phiên lưỡng thứ ba lần bốn lượt, nhất vấn tam bất tri từ đầu tới cuối chẳng biết gì cả.
♦Một âm là tám. (Phó) Nhiều lần, làm đi làm lại. ◇Luận Ngữ : Nam Dong tám phục Bạch Khuê (Tiên tiến ) Ông Nam Dong đọc đi đọc lại thơ Bạch Khuê.

: sān
1.
2.


Vừa được xem: 行政事务组情節孤膽记号齿