Pineapple

- trượng

♦ Phiên âm: (zhàng)

♦ Bộ thủ: Nhất ()

♦ Số nét: 3

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Đơn vị chiều dài, mười thước ta là một trượng. ◇Liêu trai chí dị : Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn, ước sổ thập trượng , , (Thâu đào ) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng, dài chừng mấy chục trượng.
♦(Danh) (1) Tiếng tôn xưng người đàn ông lớn tuổi. ◎Như: lão trượng cụ già, trượng nhân ông già. (2) Tiếng tôn xưng người thân lớn tuổi. ◎Như: cô trượng bà cô, di trượng bà dì.
♦(Động) Đo, đạc. ◎Như: trượng địa trưng thuế đo đất thu thuế.

: zhàng
1.
2.
3.


Vừa được xem: 乳嫗