- bành

♦ Phiên âm: (péng)

♦ Bộ thủ: Trùng ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Bành kì con cáy, con còng cọng. § Cũng viết là: .

: péng
蟛蜞”, “”。


Vừa được xem: 蟛偃旗息鼓偃仰名譽倾国倾城名實倫理倦飛鳥名單倦勤