- tra

♦ Phiên âm: (chá, zhā)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Xem xét. ◎Như: tường tra tra xét rõ ràng. ◇Lão Xá : Lai trừu tra; nhân khẩu bất phù, khả đắc thụ phạt ; , (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Lại tra xét; (nếu) số người trong nhà không đúng sẽ bị phạt.
♦(Động) Tìm tòi. ◎Như: tra tự điển , tra địa đồ .
♦(Danh) Cái bè lớn. § Thông . ◇Vương Gia : Nghiêu đăng vị tam thập niên, hữu cự tra phù ư tây hải , 西 (Thập di kí , Đế Nghiêu ) Vua Nghiêu lên ngôi năm ba mươi, có bè lớn thả ở biển tây.
♦(Danh) Cây tra, quả dùng làm thuốc tiêu, gọi là sơn tra .

chữ có nhiều âm đọc:
, : chá
1. 访
2. ”,
, : zhā
1. (Danh từ) Họ。
2. ”。
3. ”,


Vừa được xem: 查類人猿车窗摇把鳴鏑錦雞政治協商